ĐVT:
đồng
|
STT |
NGÀY
KHỞI HÀNH |
TOUR |
MÃ
CT |
THỜI GIAN |
PHƯƠNG TIỆN |
GIÁ TOUR |
GIÁ MÁY BAY-XE LỬA |
|||||
|
Lượt
đi |
Lượt
về |
PHÒNG 3-4 KHÁCH |
PHÒNG 2 KHÁCH |
VÉ
|
VÉ
XE LỬA |
|||||||
|
1 |
30/03/2008 |
“TRƯỜNG SƠN HÙNG TRÁNG ”
Buôn Mê-Gia Lai-Kontum-A Lưới-Lao Bảo
Phong Nha-Đồng Lộc – Quê Bác
|
TS01 |
7N-6Đ |
ÔTÔ |
(XE
LỬA) |
3.970.000 |
4.210.000 |
C:
1.320.000 |
550.000 |
||
|
L:
1.520.000 |
||||||||||||
|
2 |
30/03/2008 |
“TRƯỜNG SƠN HÙNG TRÁNG ”
Buôn Mê-Gia Lai-Kontum-A Lưới-Lao Bảo
Phong Nha-Đồng Lộc – Quê Bác
Mai Châu – Hoà Bình – Sapa – Hà Nội |
TS02 |
13N-12Đ |
ÔTÔ |
(XE
LỬA) |
6.600.000 |
7.080.000 |
C:
1.530.000 |
640.000 |
||
|
L:
1.730.000 |
||||||||||||
|
3 |
30/03/2008 |
“TRƯỜNG SƠN HÙNG TRÁNG ”
Buôn Mê-Gia Lai-Kontum-A Lưới-Lao Bảo
Phong Nha-Đồng Lộc – Quê Bác
Mai Châu – Hoà Bình – Sapa – Hà Nội
CÔN MINH – TRUNG QUỐC |
TS03 |
17N-16Đ |
ÔTÔ |
(XE
LỬA) |
9.400.000 |
10.040.000 |
C:
1.530.000 |
640.000 |
||
|
L:
1.730.000 |
||||||||||||
|
4 |
30/03/2008 |
“TRƯỜNG SƠN HÙNG TRÁNG ”
Buôn Mê-Gia Lai-Kontum-A Lưới-Lao Bảo
Phong Nha-Đồng Lộc – Quê Bác
Mai Châu – Hoà Bình – Sapa – Hà Nội
Đền Hùng – Tam Đảo
CÔN MINH – TRUNG QUỐC |
TS04 |
19N-18Đ |
ÔTÔ |
(XE
LỬA) |
9.620.000 |
10.200.000 |
C:
1.530.000 |
640.000 |
||
|
L:
1.730.000 |
||||||||||||
|
5 |
04/04/2008 |
“CÔN MINH – TRUNG QUỐC”
Mai Châu – Hoà Bình – Sapa – Hà Nội |
TQ01 |
12N-11Đ |
(XE
LỬA) |
(XE
LỬA) |
7.590.000 |
8.030.000 |
C:
2.860.000 |
1.190.000 |
||
|
L:
3.260.000 |
||||||||||||
|
6 |
04/04/2008 |
“CÔN MINH – TRUNG QUỐC”
Mai Châu–Hoà Bình–Sapa–Hà Nội
Đền Hùng–Tam Đảo-Tiền sân bay Nội Bài |
TQ02 |
14N-13Đ |
(XE
LỬA) |
(XE
LỬA) |
7.890.000 |
8.410.000 |
C:
2.860.000 |
1.190.000 |
||
|
L:
3.260.000 |
||||||||||||
|
7 |
11/04/2008 |
“MIỀN BẮC THÁNG 4”
Hà Nội – SaPa – Đền Hùng – Tam Đảo Lạng Sơn -
Yên Tử – Hạ Long Tam Cốc – Tiễn sân bay (Ga) Vinh |
XV01 |
10N-10Đ |
(XE
LỬA) |
(XE
LỬA) |
5.300.000 |
5.660.000 |
C:
2.850.000 |
1.190.000 |
||
|
L:
3.250.000 |
||||||||||||
|
8 |
11/04/2008 |
“ XUYÊN VIỆT THÁNG 4”
Hà Nội – SaPa – Đền Hùng – Tam Đảo – Lạng Sơn
- Yên Tử – Hạ Long Tam Cốc - Quảng Trị
– Huế - Đà Nẵng
Hội An – Tiễn
sân bay (Ga) Đà Nẵng |
XV02 |
14N-14Đ |
(XE
LỬA) |
(XE
LỬA) |
6.700.000 |
7.220.000 |
C:
2.510.000 |
980.000 |
||
|
L:
2.860.000 |
||||||||||||
|
9 |
11/04/2008 |
“XUYÊN VIỆT THÁNG 4”
Hà Nội – SaPa – Đền Hùng – Tam Đảo Lạng Sơn - Yên Tử – Hạ Long Tam Cốc Đà Nẵng – Hội An – Nha Trang |
XV03 |
17N-17Đ |
(XE
LỬA) |
ÔTÔ |
7.900.000 |
8.540.000 |
C:
1.530.000 |
640.000 |
||
|
L:
1.730.000 |
||||||||||||
|
10 |
16/04/2008 |
“XUYÊN VIỆT THÁNG 4”
Hà Nội – Lạng Sơn – Yên Tử – Hạ Long Tam Cốc – Quảng
Trị – Huế – Đà Nẵng Hội An – Nha Trang
|
XV04 |
13N-12Đ |
(XE
LỬA) |
ÔTÔ |
6.850.000 |
7.330.000 |
C:
1.530.000 |
640.000 |
||
|
L:
1.730.000 |
||||||||||||
|
11 |
20/04/2008 |
“MIỀN TRUNG-DI
SẢN VĂN HÓA”
Quảng Trị – Huế – Đà Nẵng – Hội An
Qui Nhơn - Nha Trang |
MT01 |
9N-8Đ |
(XE
LỬA) |
ÔTÔ |
4.850.000 |
5.170.000 |
C:
1.320.000 |
550.000 |
||
|
L:
1.520.000 |
||||||||||||
|
12 |
22/04/2008 |
“MIỀN TRUNG-DI
SẢN VĂN HÓA”
Huế – Đà Nẵng – Hội An
Qui Nhơn - Nha Trang |
MT02 |
7N-6Đ |
(XE
LỬA) |
ÔTÔ |
4.330.000 |
4.570.000 |
C: 980.000 |
410.000 |
||
|
L:
1.130.000 |
||||||||||||
|
13 |
25/04/2008 |
“ĐẤT MŨI CÀ MAU”
Cần Thơ–Sóc Trăng–Bạc Liêu–Đất Mũi |
CM01 |
2N-2Đ |
ÔTÔ
Tàu
Cao Tốc |
ÔTÔ
Tàu
Cao Tốc |
1.250.000 |
1.250.000 |
|
|
||
|
14 |
26/04/2008 |
“ĐẤT MŨI CÀ MAU”
Cần Thơ–Sóc Trăng–Bạc Liêu–Đất Mũi |
CM02 |
2N-2Đ |
Tàu
Cao Tốc |
ÔTÔ
Tàu
Cao Tốc |
1.250.000 |
1.250.000 |
C:
630.000 |
|
||
|
L:
830.000 |
||||||||||||
|
15 |
29/04/2008 |
“ĐẤT MŨI CÀ MAU”
Cần Thơ–Sóc Trăng–Bạc Liêu–Đất Mũi |
CM01 |
2N-2Đ |
ÔTÔ
Tàu
Cao Tốc |
ÔTÔ
Tàu
Cao Tốc |
1.350.000 |
1.350.000 |
|
|
||
|
16 |
30/04/2008 |
“ĐẤT MŨI CÀ MAU”
Cần Thơ–Sóc Trăng–Bạc Liêu–Đất Mũi |
CM02 |
2N-2Đ |
Tàu
Cao Tốc |
ÔTÔ
Tàu
Cao Tốc |
1.350.000 |
1.350.000 |
C:
630.000 |
|
||
|
L:
830.000 |
||||||||||||
|
17 |
02/05/2008 |
“ĐẤT MŨI CÀ MAU”
Cần Thơ–Sóc Trăng–Bạc Liêu–Đất Mũi |
CM03 |
3N-2Đ |
ÔTOÂ
Tàu
Cao Tốc |
ÔTÔ
Tàu
Cao Tốc |
1.560.000 |
1.560.000 |
|
|
||
|
18 |
02/05/2008 |
“ĐẤT MŨI CÀ MAU”
Cần Thơ–Sóc Trăng–Bạc Liêu–Đất Mũi KDL Hòn Đá Bạc
(Aùp Dụng Cho
Nhóm 5 Khách) |
CM04 |
3N-2Đ |
Tàu
Cao Tốc |
ÔTÔ
Tàu
Cao Tốc |
1.650.000 |
1.650.000 |
C:
630.000 |
|
||
|
L:
830.000 |
||||||||||||
|
19 |
30/03/2008 |
CHƯƠNG TRÌNH ĐẶC BIỆT
“30 NGÀY ĐI KHẮP VIỆT |
TS
05 |
30N-29Đ |
ÔTÔ |
ÔTÔ |
TRAO ĐỔI TRỰC TIẾP CÙNG PHÙ VIÊN
! |
|||||
|
Phụ Thu Phòng đơn: Lấy
giá phòng 02 khách + 120.000đ/phòng/đêm
|
||||||||||||
|
*
Giá vé máy bay và xe lửa có thể thay đổi theo qui định của HKVN và ĐSVN * Giá
vé máy bay được tính theo giá VN Airlines
- Vé tàu loại : Ngồi – Mềm – Lạnh.
Quí
khách có thể lựa chọn hãng hàng không
cho hành trình của mình & loại vé tàu theo ý muốn |
||||||||||||
|
MỌI CHI TIẾT - DU KHÁCH VUI LÒNG
LIÊN HỆ
www.xuyenviet.vn - E.mail:
Địa chỉ email này đã được bảo vệ từ spam bots, bạn cần kích hoạt Javascript để xem nó.
|
||||||||||||
|
Văn Phòng Chi Nhánh |
ĐIỆN THOẠI |
|||||||||||
|
4/1A
(Cách Công An Huyện Hóc Môn 100m) |
(08) 2.512.800 /
2.512.900
2.511.711 / 2.510.970 |
A.TRÍ 0988.74.74.74
A.HUY
0989.005.914 |
||||||||||
Giá áp dụng từ 26/2/2008 –Vé máy bay hạng C & L
| < Lùi | Tiếp theo > |
|---|




